Phương thức tuyển sinh đại học Sư phạm kỹ thuật

GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM là một trong những trường đại học hàng đầu tại miền Nam, nổi bật với thế mạnh đào tạo các ngành kỹ thuật và công nghệ. Thành lập từ năm 1962, trường vừa đào tạo kỹ sư công nghệ, giáo viên kỹ thuật vừa là trung tâm nghiên cứu khoa học uy tín.

Phương thức xét tuyển đại học đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM năm 2025 vừa được công bố với nhiều điểm mới, mang đến cơ hội đa dạng cho thí sinh trên cả nước, trường áp dụng đa dạng như xét điểm thi tốt nghiệp THPT, xét học bạ và tuyển thẳng theo quy định. Với định hướng ứng dụng thực tiễn và môi trường giáo dục hiện đại, Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM luôn là lựa chọn hàng đầu của sinh viên yêu thích khối ngành kỹ thuật.

>> Xem thêm: Top 10 trung tâm học và luyện thi IELTS Thủ Dầu Một Bình Dương

Thông tin liên lạc trường đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM:

  • Địa chỉ: 01 Đ. Võ Văn Ngân, Linh Chiểu, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Website: https://hcmute.edu.vn/
  • Hotline: 028 3896 8641
  • Fanpage: https://www.facebook.com/dhspkt.hcmute

 

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH CỦA ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

1. Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025

Thí sinh sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển vào các ngành đào tạo của trường. Đây là phương thức xét tuyển truyền thống, phù hợp với đa số thí sinh trên cả nước.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2024Ghi chú
17140231V
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D0127.5
27140231V
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D09; D10; (Toán; Anh; Tin)
37140246V
Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.15
47140246V
Sư phạm Công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
57210403V
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
V0126.5
67210403V
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)
H00; V05; H06
77210404V
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
V0124.8
87210404V
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)
H08; H00; H06
97220201V
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D0124.57
107220201V
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)
D09; D10; (Toán; Anh; Tin)
117310403V
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
C00; D0125.15
127310403V
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)
D66; C19
137320106V
Công nghệ truyền thông (truyền thông số và công nghệ đa phương tiện)
D01; C03; (Toán; Văn; Tin); (Toán; Văn; Công nghệ Công nghiệp)
147340101V
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
157340120V
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0122.75
167340120V
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
177340122V
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0123
187340122V
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
197340205V
Công nghệ tài chính
A00; A01; D01; (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
207340301A
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
217340301V
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0122.75
227340301V
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
237380101V
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
C00; D0125.12
247380101V
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)
C14; D66
257480108A
Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0125.4
267480108A
Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
277480108V
Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.5
287480108V
Công nghệ kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
297480118V
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.65
307480118V
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
317480201A
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0125.65
327480201A
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
337480201N
Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật)
A00; A01; D0125.65
347480201N
Công nghệ thông tin (chương trình Việt – Nhật)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
357480201V
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.97
367480201V
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
377480202V
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.89
387480202V
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
397480203V
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.05
407480203V
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
417510102A
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0121
427510102A
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
437510102V
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0123.05
447510102V
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
457510106V
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0122.22
467510106V
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
477510201A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0124.25
487510201A
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
497510201V
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.1
507510201V
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
517510202A
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0123
527510202A
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
537510202N
Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt – Nhật)
A00; A01; D0123.75
547510202N
Công nghệ chế tạo máy (chương trình Việt – Nhật)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
557510202V
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.27
567510202V
Công nghệ chế tạo máy (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
577510203A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0125.1
587510203A
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
597510203V
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.45
607510203V
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
617510205A
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0124.75
627510205A
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
637510205N
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt – Nhật)
A00; A01; D0125
647510205N
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chương trình Việt – Nhật)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
657510205V
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.39
667510205V
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
677510206A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0121
687510206A
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
697510206N
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật)
A00; A01; D0124.4
707510206N
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chương trình Việt – Nhật)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
717510206V
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.4
727510206V
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
737510208V
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0123.15
747510208V
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
757510209V
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.66
767510209V
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
777510301A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0124.5
787510301A
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
797510301V
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.12
807510301V
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
817510302A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0124.35
827510302A
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
837510302N
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chương trình Việt – Nhật)
A00; A01; D0124
847510302N
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (chương trình Việt – Nhật)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
857510302TKVM
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch – thuộc ngành CNKT ĐT – Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.95
867510302TKVM
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch – thuộc ngành CNKT ĐT – Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
877510302V
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.15
887510302V
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
897510303A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0125.35
907510303A
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
917510303V
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0126.14
927510303V
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
937510401V
Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; D0724.9
947510401V
Công nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
957510402V
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0723.33
967510402V
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
977510406V
Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; D0722
987510406V
Công nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
997510601A
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D0123.05
1007510601A
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1017510601V
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.2
1027510601V
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1037510605V
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0125.21
1047510605V
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1057510801V
Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0122
1067510801V
Công nghệ kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1077520117V
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0123.88
1087520117V
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1097520212A
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; A01; D01; (Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1107520212V
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0124.15
1117520212V
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1127520401V
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường)
A00; A01; A02; (Toán; Lí; Tin)
1137540101A
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
A00; B00; D0722.5
1147540101A
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1157540101V
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; B00; D0724.2
1167540101V
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1177540209V
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0121.41
1187540209V
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)
C01
1197549002V
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0120.5
1207549002V
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1217580101V
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
V0322.97
1227580101V
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)
H01; H04; V00
1237580103V
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
V0322.77
1247580103V
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)
H01; H04; V00
1257580205V
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0121.55
1267580205V
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1277580302V
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0122.17
1287580302V
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1297720402V
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm
A00; B00; D07; (Hóa – Toán – Công nghệ Công nghiệp)
1307810202V
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0123.27
1317810202V
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)
C02
1327840110V
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
A00; A01; D0121.22
1337840110V
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)
(Toán; Anh; Công nghệ Công nghiệp)
1347850101V
Quản lý tài nguyên và môi trường (chuyên ngành môi trường và phát triển bền vững)
D01; D07; B08; D84

2. Xét tuyển bằng học bạ THPT

  • Nội dung: Xét tuyển dựa trên điểm trung bình của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ (không bao gồm học kỳ 2 lớp 12).
  • Yêu cầu: Điểm trung bình của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ mức điểm sàn do trường quy định.
  • Lợi ích: Phương thức này giảm áp lực thi cử, phù hợp với những thí sinh có kết quả học tập tốt trong quá trình học THPT.

>> Xem thêm: PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC KINH TẾ – LUẬT NĂM 2025: CƠ HỘI MỞ RỘNG CHO THÍ SINH

3. Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL)

  • Nội dung: Trường sử dụng kết quả kỳ thi ĐGNL năm 2025 do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức để xét tuyển.
  • Tỷ lệ chỉ tiêu: Phương thức này chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh.
  • Ưu tiên: Thí sinh đạt điểm cao trong kỳ thi ĐGNL sẽ có cơ hội cao trúng tuyển.

4. Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Đối tượng:
    • Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc các cuộc thi khoa học kỹ thuật.
    • Học sinh giỏi từ các trường THPT chuyên, năng khiếu trên cả nước hoặc thuộc danh sách ưu tiên của HCMUTE.
  • Chỉ tiêu: Chiếm một phần nhỏ trong tổng số chỉ tiêu, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích nổi bật.

5. Xét tuyển các ngành có môn năng khiếu

  • Ngành áp dụng: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa, Kiến trúc và Kiến trúc nội thất.
  • Hình thức: Thí sinh phải tham gia kỳ thi năng khiếu do trường tổ chức hoặc sử dụng kết quả thi năng khiếu từ các trường đại học khác.
  • Thời gian tổ chức: Theo kế hoạch tuyển sinh của trường.

>> Xem thêm: PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ – TIN HỌC TP.HCM (HUFLIT) NĂM 2025: THÔNG TIN CHI TIẾT

Các ngành mới và chương trình đào tạo tại phân hiệu Bình Phước

Năm 2025, trường tiếp tục mở rộng đào tạo với các ngành học mới và duy trì chương trình đào tạo tại phân hiệu Bình Phước. Một số ngành học nổi bật bao gồm:

  • Công nghệ tài chính.
  • Quản lý tài nguyên và môi trường.
  • Quản trị kinh doanh.
  • Công nghệ kỹ thuật ô tô.
  • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng.

Thông tin đăng ký xét tuyển

Ngày hội tư vấn Tuyển sinh - Hướng nghiệp đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
Ngày hội tư vấn Tuyển sinh – Hướng nghiệp đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM
  • Hình thức: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://xettuyen.hcmute.edu.vn/home
  • Thời gian: Các đợt xét tuyển sẽ được công bố cụ thể trên website chính thức của trường.
  • Lưu ý: Thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo hướng dẫn của trường để đảm bảo quyền lợi xét tuyển.

KẾT LUẬN

Với các phương thức xét tuyển đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM 2025, thí sinh có nhiều lựa chọn để phù hợp với năng lực và nguyện vọng của mình. Hãy theo dõi thông tin chi tiết trên trang web chính thức của trường để không bỏ lỡ cơ hội nhập học vào một trong những trường đại học hàng đầu về kỹ thuật tại Việt Nam!

>> Xem thêm: Có nên học IELTS online?

Posted in Uncategorized

Leave a Comment